Sản phẩm mới
Ngân hàng điện tử
Dịch vụ thẻ
Lãi suất
Biểu phí dịch vụ
Các mẫu biểu
Mạng lưới Agribank An Phú
Điểm đặt ATM Agribank
Bảng giá CK trực tiếp
Giá vàng
Tỷ giá ngoại tệ
Bán tài sản thế chấp NH
Tin tức báo chí
Hội tụ doanh nghiệp
Kiến thức doanh trí
Sức khỏe doanh nhân
CLB thể thao cho Lãnh đạo
Ăn gì du lịch ở đâu
Góc thư giãn
Đoàn Thanh niên

Truy cập: 1743679
Đang xem: 14
  Bạn quan tâm đến những dịch vụ nào của Agribank
  Tiết kiệm cá nhân
Tiền gửi doanh nghiệp
Cho vay cá nhân
Cho vay doanh nghiệp
Dịch vụ chuyển nhận tiền
Ngân hàng điện tử
Sản phẩm thẻ
Bảo lãnh đầu tư
Dịch vụ thanh toán
Thanh toán quốc tế
Thanh toán biên mậu
Chiết khấu chứng từ
Kinh doanh ngoại tệ
 

 
 

 

 

   
 
 
Lãi suất
> Lãi suất áp dụng cho các tổ chức doanh nghiệp > Lãi suất áp dụng cho các khách hàng cá nhân
BẢNG LÃI SUẤT TIẾT KIỆM TẠI AGRIBANK AN PHÚ
ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng từ 29/10/2014
 

  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau cả kỳ (% năm)
Kỳ hạn gửi
VND
USD
EUR
KKH
0.80
0.50
0.10
01 tuần      
02 tuần      
03 tuần      
01 Tháng
4.00
0.75
1.40
02 Tháng
4.50
0.75
1.50
03 Tháng
5.00
0.75
1.70
04 Tháng 5.50 0.75  1.70
05 Tháng 5.50 0.75 1.70
06 Tháng
5.50
0.75
1.90
07 Tháng 5.80 0.75 1.90
08 Tháng 5.80 0.75  
09 Tháng
5.80
0.75
2.00
12 Tháng
6.30
0.75
2.20
13 Tháng
6.50
18 Tháng
6.50
0.75
 2.20
24 Tháng
6.50
0.75
2.40
36 Tháng
6.50
0.75
2.40
 

  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả lãi sau định kỳ (%/năm)
KỲ HẠN
Hàng năm
Hàng quý
Hàng tháng
 
VNĐ
USD
VNĐ
USD
VNĐ
USD
01 tháng
 
 
 
 
 
 
02 tháng
 
 
 
 
4.49
0.750
03 tháng
 
 
 
 
4.49
0.750
04 tháng         5.46 0.749
05 tháng         5.45 0.749
06 tháng
 
 
5.46
0.749
5.44
0.479
07 tháng         5.72 0.749
08 tháng         5.70 0.748
09 tháng
 
 
5.72
0.749
5.69
0.748
10 tháng         5.68 0.748
11 tháng         5.66 0.748
12 tháng
 
 
6.16
0.748
6.13
0.747
13 tháng         6.30
0.747
18 tháng     6.25
 0.784
6.22
0.746
24 tháng
6.30
0.747
6.16
0.745
6.13
0.745
36 tháng
6.12
0.744
5.98
0.742
5.95
0.742

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước cả kỳ (%/năm)
KỲ HẠN
VND
USD
01 tháng
3.99
0.750
02 tháng
4.47
0.749
03 tháng
4.94
0.749
04 tháng 5.40 0.748
05 tháng 5.38 0.748
06 tháng
5.35
0.747
07 tháng 5.61 0.747
08 tháng 5.58 0.746
09 tháng
5.56
0.746
10 tháng 5.53 0.745
11 tháng 5.51 0.745
12 tháng
5.93
0.744
13 tháng 6.07
0.744
18 tháng 5.92
0.742
24 tháng
5.75
0.739
36 tháng
5.44
0.733

 

 

 

 

 

 

 

 
 

 

“Bảng lãi suất chỉ có tính tham khảo, để có thông tin chi tiết và mới nhất vui lòng liên hệ
với Agribank An Phú !”

 

 

 

Lưu đọc sau     Gửi cho bạn bè     In nội dung     Ý kiến bạn đọc     Về đầu trang

 

 
 
 
   
   
   
   
   
   
   
   
   

Mang phồn thịnh đến với khách hàng